tidal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thủy triều, liên quan đến thủy triều
Definition (English)
related to the rise and fall of sea levels caused by the gravitational pull of the moon and the sun
Câu ví dụ
Tidal currents can be strong and affect navigation in coastal waters.
Dòng thủy triều có thể mạnh và ảnh hưởng đến hàng hải ở vùng biển ven bờ.
Luyện tập
"tidal" nghĩa là gì?