tertiary
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thứ ba, bậc ba
Definition (English)
coming third in a sequence or order
Câu ví dụ
The tertiary phase of the project involves refining the final details .
Giai đoạn thứ ba của dự án liên quan đến việc tinh chỉnh các chi tiết cuối cùng.
Luyện tập
"tertiary" nghĩa là gì?