syrup
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
xi-rô, mật đường
Definition (English)
a thick sweet liquid made with sugar that is often used as a sauce
Câu ví dụ
The dessert was drizzled with a caramel syrup that added sweetness .
Món tráng miệng được rưới một loại xi-rô caramel thêm vị ngọt ngào.
Luyện tập
"syrup" nghĩa là gì?