stock exchange
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
sàn giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán
Definition (English)
a place in which shares and stocks are traded
Câu ví dụ
Stock exchanges play a crucial role in the economy by facilitating the allocation of capital and investment opportunities .
Sàn giao dịch chứng khoán đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế bằng cách tạo điều kiện phân bổ vốn và cơ hội đầu tư.
Luyện tập
"stock exchange" nghĩa là gì?