squishy
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
mềm, nén được
Definition (English)
having a soft and compressible texture
Câu ví dụ
The marshmallow was squishy between my fingers .
Kẹo dẻo mềm giữa các ngón tay của tôi.
Luyện tập
"squishy" nghĩa là gì?