socioeconomically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
về mặt kinh tế xã hội, xét về các yếu tố kinh tế xã hội
Definition (English)
with regard to both social and economic factors
Câu ví dụ
The research investigated healthcare disparities socioeconomically, considering both social and economic barriers to access .
Nghiên cứu đã điều tra sự chênh lệch trong chăm sóc sức khỏe về mặt kinh tế xã hội, xem xét cả rào cản xã hội và kinh tế để tiếp cận.
Luyện tập
"socioeconomically" nghĩa là gì?