self-portrait
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
tự họa, chân dung tự họa
Definition (English)
a painting of a person that is created by the same person
Câu ví dụ
The self-portrait captured not only his likeness but also his passion for art .
Tự họa không chỉ nắm bắt được sự giống nhau của anh ấy mà còn cả niềm đam mê nghệ thuật.
Luyện tập
"self-portrait" nghĩa là gì?