salmon
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
cá hồi, cá hồi Đại Tây Dương
Definition (English)
a silver-colored fish often found in both freshwater and saltwater environments
Câu ví dụ
The wild salmon population is declining due to overfishing .
Quần thể cá hồi hoang dã đang suy giảm do đánh bắt quá mức.
Luyện tập
"salmon" nghĩa là gì?