running
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chảy, đang chảy
Definition (English)
(of liquids) moving in a continuous stream or current
Câu ví dụ
The running river carved its way through the landscape over centuries.
Dòng sông chảy đã đục rỗng con đường của nó xuyên qua cảnh quan qua nhiều thế kỷ.
Luyện tập
"running" nghĩa là gì?