rhythmic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nhịp nhàng, đều đặn
Definition (English)
having a pattern or regular sequence of sounds, movements, or events
Câu ví dụ
The rhythmic pattern of the waves crashing on the shore was mesmerizing.
Nhịp điệu nhịp nhàng của những con sóng vỗ vào bờ thật mê hoặc.
Luyện tập
"rhythmic" nghĩa là gì?