ranch
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
trang trại, nông trại chăn nuôi
Definition (English)
a large farm in which animals are kept to increase their number
Câu ví dụ
The ranch covers thousands of acres and operates year-round .
Trang trại bao phủ hàng nghìn mẫu Anh và hoạt động quanh năm.
Luyện tập
"ranch" nghĩa là gì?