prosperous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thịnh vượng, giàu có
Definition (English)
rich and financially successful
Câu ví dụ
The merchant led a prosperous life .
Người thương nhân sống một cuộc sống thịnh vượng.
Luyện tập
"prosperous" nghĩa là gì?