prophet
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
nhà tiên tri, người tiên tri
Definition (English)
someone believed to speak by divine inspiration or interpret the will of God
Câu ví dụ
People sought the prophet's counsel during times of crisis .
Mọi người tìm kiếm lời khuyên của nhà tiên tri trong thời kỳ khủng hoảng.
Luyện tập
"prophet" nghĩa là gì?