portrait
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
chân dung, bức vẽ chân dung
Definition (English)
a drawing, photograph, or painting of a person, particularly of their face and shoulders
Câu ví dụ
The museum displayed an array of historical portraits from different eras .
Bảo tàng đã trưng bày một loạt các chân dung lịch sử từ các thời đại khác nhau.
Luyện tập
"portrait" nghĩa là gì?