pharmacy
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
hiệu thuốc, nhà thuốc
Definition (English)
a shop where medicines are sold
Câu ví dụ
They visited the pharmacy for advice on managing a chronic condition with medication .
Họ đã đến hiệu thuốc để được tư vấn về cách quản lý tình trạng mãn tính bằng thuốc.
Luyện tập
"pharmacy" nghĩa là gì?