pedestrian
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
người đi bộ, khách bộ hành
Definition (English)
a person who is on foot and not in or on a vehicle
Câu ví dụ
The pedestrian crossed the street at the designated crosswalk .
Người đi bộ băng qua đường tại lối qua đường được chỉ định.
Luyện tập
"pedestrian" nghĩa là gì?