pedestrian

Noun / Danh từ CEFR B1
📖
Nghĩa tiếng Việt
người đi bộ, khách bộ hành
💡
Definition (English)
a person who is on foot and not in or on a vehicle
✏️
Câu ví dụ
The pedestrian crossed the street at the designated crosswalk .
Người đi bộ băng qua đường tại lối qua đường được chỉ định.
Luyện tập

"pedestrian" nghĩa là gì?