paradoxical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nghịch lý
Definition (English)
appearing contradictory or conflicting but potentially true
Câu ví dụ
It 's paradoxical that the more choices we have , the harder it becomes to make a decision .
Thật nghịch lý khi chúng ta càng có nhiều lựa chọn thì càng khó đưa ra quyết định.
Luyện tập
"paradoxical" nghĩa là gì?