optic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về thị giác, liên quan đến mắt
Definition (English)
relating to the eyes or vision
Câu ví dụ
The research on optic illusions helps us understand how our eyes perceive light and shapes.
Nghiên cứu về ảo giác thị giác giúp chúng ta hiểu cách mắt chúng ta nhận thức ánh sáng và hình dạng.
Luyện tập
"optic" nghĩa là gì?