methodically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách có phương pháp, một cách hệ thống
Definition (English)
in a systematic, organized, and careful manner
Câu ví dụ
The engineer methodically designed the bridge , considering every structural detail .
Kỹ sư đã thiết kế cây cầu một cách có phương pháp, xem xét từng chi tiết cấu trúc.
Luyện tập
"methodically" nghĩa là gì?