medicinally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách y tế, một cách điều trị
Definition (English)
in a way related to using medicine or medical treatment
Câu ví dụ
The compound is being investigated medicinally for its potential therapeutic effects .
Hợp chất đang được nghiên cứu về mặt y tế cho các tác dụng trị liệu tiềm năng của nó.
Luyện tập
"medicinally" nghĩa là gì?