magic
Adjective / Tính từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
ma thuật, phép thuật
Definition (English)
describing or practicing special abilities or powers
Câu ví dụ
The wizard 's cloak had magic properties that made him invisible to others .
Áo choàng của pháp sư có những đặc tính ma thuật khiến anh ta vô hình với người khác.
Luyện tập
"magic" nghĩa là gì?