lily
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
hoa loa kèn, hoa huệ tây
Definition (English)
a plant with large bell-shaped flowers, typically white
Câu ví dụ
The white lily is a symbol of purity and is often seen in bridal bouquets .
Hoa loa kèn trắng là biểu tượng của sự thuần khiết và thường được thấy trong bó hoa cô dâu.
Luyện tập
"lily" nghĩa là gì?