landmark
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
danh thắng, di tích lịch sử
Definition (English)
a structure or a place that is historically important
Câu ví dụ
In Washington , D.C. , the Lincoln Memorial serves as both a tribute to President Lincoln and a powerful landmark of American history .
Tại Washington, D.C., Đài tưởng niệm Lincoln vừa là lời tri ân đến Tổng thống Lincoln vừa là địa danh mạnh mẽ của lịch sử Hoa Kỳ.
Luyện tập
"landmark" nghĩa là gì?