judgment
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
phán quyết, quyết định
Definition (English)
the decision of a judge or law court
Câu ví dụ
After reviewing the evidence , the judge issued a judgment of not guilty .
Sau khi xem xét bằng chứng, thẩm phán đã đưa ra phán quyết không phạm tội.
Luyện tập
"judgment" nghĩa là gì?