interpersonal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
giữa các cá nhân, thuộc về mối quan hệ
Definition (English)
relating to interactions or relationships between people
Câu ví dụ
Conflict resolution is an important aspect of managing interpersonal conflicts .
Giải quyết xung đột là một khía cạnh quan trọng của việc quản lý xung đột giữa các cá nhân.
Luyện tập
"interpersonal" nghĩa là gì?