graphic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đồ họa, liên quan đến nghệ thuật đồ họa
Definition (English)
relating to or involving the graphic arts, such as drawing, design, etc.
Câu ví dụ
The graphic representation of data in the report helped readers visualize complex information more easily .
Biểu diễn đồ họa của dữ liệu trong báo cáo đã giúp người đọc dễ dàng hình dung thông tin phức tạp hơn.
Luyện tập
"graphic" nghĩa là gì?