expandable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể mở rộng, có thể điều chỉnh
Definition (English)
capable of increasing in size, capacity, or scope
Câu ví dụ
The expandable backpack has compartments that can be expanded to fit more items .
Ba lô có thể mở rộng có các ngăn có thể được mở rộng để chứa nhiều vật phẩm hơn.
Luyện tập
"expandable" nghĩa là gì?