dream

Noun / Danh từ CEFR B1
📖
Nghĩa tiếng Việt
giấc mơ
💡
Definition (English)
a series of images, feelings, or events happening in one's mind during sleep
✏️
Câu ví dụ
The nightmare was the worst dream he had experienced in a long time .
Cơn ác mộng là giấc mơ tồi tệ nhất mà anh ấy đã trải qua trong một thời gian dài.
Luyện tập

"dream" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này