disabled
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tàn tật, khuyết tật
Definition (English)
completely or partial inability to use a part of one's body or mind, caused by an illness, injury, etc.
Câu ví dụ
The disabled worker excels in their job despite facing challenges related to their condition .
Người lao động khuyết tật xuất sắc trong công việc của họ mặc dù phải đối mặt với những thách thức liên quan đến tình trạng của họ.
Luyện tập
"disabled" nghĩa là gì?