daffodil
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
thủy tiên vàng, hoa thủy tiên
Definition (English)
a tall flower with white and yellow color, shaped like a trumpet
Câu ví dụ
They admired the daffodils along the roadside during their springtime walk , enjoying the fresh and uplifting sight .
Họ ngưỡng mộ những hoa thủy tiên vàng dọc theo đường trong chuyến đi dạo mùa xuân, tận hưởng khung cảnh tươi mới và nâng cao tinh thần.
Luyện tập
"daffodil" nghĩa là gì?