counselor
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
cố vấn, nhà tư vấn
Definition (English)
an expert who advises people on their problems
Câu ví dụ
The financial counselor helped her develop a budget and savings plan to achieve her financial goals .
Cố vấn tài chính đã giúp cô ấy lập ngân sách và kế hoạch tiết kiệm để đạt được mục tiêu tài chính.
Luyện tập
"counselor" nghĩa là gì?