coast to coast
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
từ bờ biển này đến bờ biển kia, xuyên lục địa
Definition (English)
spanning the entire width of a continent or country
Câu ví dụ
The coast to coast bike race challenged participants to pedal across the country , covering thousands of miles .
Cuộc đua xe đạp từ bờ biển này đến bờ biển kia thách thức người tham gia đạp xe xuyên quốc gia, vượt qua hàng ngàn dặm.
Luyện tập
"coast to coast" nghĩa là gì?