People
14 từ vựng
đàn ông, nam giới
a person who is a male adult
My uncle and dad are strong men who can fix things .
Chú và bố tôi là những người đàn ông mạnh mẽ có thể sửa chữa mọi thứ.
phụ nữ, người phụ nữ
a person who is a female adult
The women in the park are having a picnic .
Những người phụ nữ trong công viên đang dã ngoại.
cậu bé, con trai
someone who is a child and a male
The boys in the classroom are reading a story.
Những cậu bé trong lớp đang đọc một câu chuyện.
cô gái, bé gái
someone who is a child and a female
The girls at the party are singing and dancing .
Những cô gái ở bữa tiệc đang hát và nhảy múa.
bạn, người bạn
someone we like and trust
Sarah considers her roommate, Emma, as her best friend because they share their secrets and spend a lot of time together.
Sarah coi bạn cùng phòng của cô, Emma, là người bạn thân nhất của mình vì họ chia sẻ bí mật và dành nhiều thời gian bên nhau.
bạn trai, người yêu
a man that you love and are in a relationship with
They have been happily together for three years , celebrating their love as boyfriend and girlfriend .
Họ đã hạnh phúc bên nhau được ba năm, kỷ niệm tình yêu của họ với tư cách là bạn trai và bạn gái.
bạn gái, người yêu
a lady that you love and are in a relationship with
They have been in a committed relationship for two years , celebrating their love as boyfriend and girlfriend.
Họ đã ở trong một mối quan hệ cam kết trong hai năm, kỷ niệm tình yêu của họ như bạn trai và bạn gái.
người, cá nhân
one human
The talented artist was a remarkable person, expressing emotions through their captivating paintings .
Nghệ sĩ tài năng là một con người đáng chú ý, thể hiện cảm xúc qua những bức tranh hấp dẫn của họ.
người, dân chúng
a group of humans
The people gathered in the town square to celebrate the victory .
Mọi người tụ tập ở quảng trường thị trấn để ăn mừng chiến thắng.
người lớn, người trưởng thành
a fully grown man or woman
The survey aimed to gather feedback from both adults and children .
Cuộc khảo sát nhằm thu thập phản hồi từ cả người lớn và trẻ em.
em bé, trẻ sơ sinh
a very young child
The parents eagerly awaited the arrival of their first baby.
Các bậc cha mẹ nóng lòng chờ đợi sự ra đời của đứa con đầu lòng của họ.
Ông, Ngài
a formal title for a man
Please send the letter to Mr. Johnson at the company's headquarters.
Vui lòng gửi thư cho Ông Johnson tại trụ sở chính của công ty.
Bà, Cô
a formal title for a married woman
Mrs. Lee taught history at the local high school for decades.
Bà Lee đã dạy lịch sử tại trường trung học địa phương trong nhiều thập kỷ.
Cô, Quý cô
a formal title for an unmarried woman
Miss Clarke prefers to keep her personal life private.
Cô Clarke thích giữ cuộc sống cá nhân của mình riêng tư.