belt drive
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
truyền động đai, hệ thống dẫn động bằng đai
Definition (English)
a mechanical transmission system using a flexible belt to transfer power between rotating shafts
Câu ví dụ
In the workshop , they demonstrated how a belt drive can efficiently transmit rotational motion between two pulleys .
Trong xưởng, họ đã chứng minh cách một bộ truyền đai có thể truyền chuyển động quay hiệu quả giữa hai ròng rọc.
Luyện tập
"belt drive" nghĩa là gì?