bedridden
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nằm liệt giường, bất động trên giường
Definition (English)
having to stay in bed, usually for a long time, due to illness or injury
Câu ví dụ
The elderly man became bedridden due to severe arthritis .
Người đàn ông lớn tuổi đã trở thành nằm liệt giường do viêm khớp nặng.
Luyện tập
"bedridden" nghĩa là gì?