backpacking
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
du lịch bụi, đi phượt
Definition (English)
a style of traveling around, cheap and often on foot, carrying one's belongings in a backpack
Câu ví dụ
Backpacking allows travelers to explore places freely .
Du lịch ba lô cho phép du khách tự do khám phá các địa điểm.
Luyện tập
"backpacking" nghĩa là gì?