adverb
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
trạng từ, một từ cung cấp thêm thông tin về một động từ
Definition (English)
a word that gives more information about a verb, adjective, or another adverb
Câu ví dụ
The teacher asked the students to list down ten adverbs for homework .
Giáo viên yêu cầu học sinh liệt kê mười trạng từ cho bài tập về nhà.
Luyện tập
"adverb" nghĩa là gì?