unambiguously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
rõ ràng, không mơ hồ
Definition (English)
in a way that is very clear and leaves no room for confusion or doubt
Câu ví dụ
The conclusion of the research study was stated unambiguously in the report .
Kết luận của nghiên cứu đã được nêu rõ ràng trong báo cáo.
Luyện tập
"unambiguously" nghĩa là gì?