to precede
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi trước, có trước
Definition (English)
to come before something else in time
Câu ví dụ
The traditional customs of the region preceded the introduction of contemporary practices .
Những phong tục truyền thống của khu vực đã có trước khi các thực hành đương đại được giới thiệu.
Luyện tập
"to precede" nghĩa là gì?