occupational
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nghề nghiệp, liên quan đến công việc
Definition (English)
related to a particular occupation, profession, or job
Câu ví dụ
Occupational health services promote wellness and prevent work-related injuries .
Các dịch vụ sức khỏe nghề nghiệp thúc đẩy sức khỏe và ngăn ngừa thương tích liên quan đến công việc.
Luyện tập
"occupational" nghĩa là gì?