incoming
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đến, sắp đến
Definition (English)
arriving or coming toward a particular place or person
Câu ví dụ
The incoming flight from Paris was delayed due to bad weather .
Chuyến bay đến từ Paris đã bị hoãn do thời tiết xấu.
Luyện tập
"incoming" nghĩa là gì?